Dịch nghĩa:
お母さんが雨戸を開けるガタガタという音で目が覚めた。
Tôi thức dậy vì tiếng cửa chớp mẹ tôi mở.
Từ vựng:
Hán tự:
母
Mẫu
mẹ
雨
Vũ
mưa
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
開
Khai
mở; mở ra
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy