雨戸 [Vũ Hộ]
あまど
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
cửa chớp trượt
JP: 嵐が雨戸をがたがたとならした。
VI: Cơn bão làm cửa sổ rào rào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この雨戸もそろそろ取り替え時ね。
Cửa chớp này cũng đến lúc phải thay thế rồi.
雨戸を取り替えることにしたんだ。
Tôi quyết định thay cửa chớp.
お母さんが雨戸を開けるガタガタという音で目が覚めた。
Tôi thức dậy vì tiếng cửa chớp mẹ tôi mở.