Dịch nghĩa:
お年寄りに席を譲るとは、彼はなんと礼儀正しい人なんだ。
Anh ấy nhường chỗ cho người già, thật là một người lịch sự.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
寄
Kí
đến gần; thu thập
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
譲
Nhượng
nhường; chuyển giao; chuyển nhượng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
儀
Nghi
nghi lễ
正
Chính
chính xác; công bằng
人
Nhân
người