Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
小遣
こづか
いは
無駄遣
むだづか
いしないでください。
Đừng lãng phí tiền tiêu vặt của bạn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
小遣い
こづかい
tiền tiêu vặt
無駄遣い
むだづかい
lãng phí; tiêu xài hoang phí
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
遣
Khiển
gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị