Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
客
きゃく
さまに
粗相
そそう
のないように
気
き
をつけなさい。
Hãy cẩn thận để không làm phiền khách hàng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
お客様
おきゃくさま
khách; người thăm
粗相
そそう
sơ suất; sai lầm sơ suất; lỗi lầm
無い
ない
không tồn tại
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
客
Khách
khách
粗
Thô
thô; gồ ghề; xù xì
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
気
Khí
tinh thần; không khí