Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
墓
はか
に
参
まい
る
時
とき
は、お
線香
せんこう
とろうそく、それからお
花
はな
を
忘
わす
れずに
持
も
っててね。
Khi đi thăm mộ, đừng quên mang theo nhang, nến và hoa nhé.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
墓
はか
mộ; mộ phần; lăng mộ
参る
まいる
đi
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
線香
せんこう
nhang
蝋燭
ろうそく
nến
其れ
それ
đó; nó
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
墓
Mộ
mộ; mộ
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
時
Thời
thời gian; giờ
線
Tuyến
đường; tuyến
香
Hương
hương; mùi; nước hoa
花
Hoa
hoa
忘
Vong
quên
持
Trì
cầm; giữ