Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
なにメアリーのことずっと
見
み
てんだよ。
Sao cậu cứ nhìn Mary hoài vậy?
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
ずっと
liên tục
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy