Dịch nghĩa:
おやじは頑固だけれども、そんなえこひいきはせぬ男だ。
Bố tôi bướng bỉnh nhưng là người không thiên vị.
Từ vựng:
Hán tự:
頑
Ngoan
bướng bỉnh
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc
男
Nam
nam