Dịch nghĩa:
おたまじゃくしは大きくなるにつれ、尻尾が消えて足が生えはじめる。
Khi lớn lên, nòng nọc sẽ mất đi cái đuôi và mọc chân.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
尻
Khào
mông; hông
尾
Vĩ
đuôi; cuối; đơn vị đếm cá; sườn núi thấp
消
Tiêu
dập tắt; tắt
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
生
Sinh
sinh; cuộc sống