Dịch nghĩa:
おじいさんが車の窓を開けて、銃で鳥を狙った。
Ông tôi đã mở cửa sổ xe và nhắm bắn vào chim bằng súng.
Từ vựng:
Hán tự:
車
Xa
xe
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra
銃
Súng
súng
鳥
Điểu
chim; gà
狙
Thư
nhắm vào; ngắm; theo dõi; rình rập