Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おしゃべりはやめて
仕事
しごと
をすませなさい。
Đừng nói chuyện nữa và hoàn thành công việc đi.
Từ vựng:
お喋り
おしゃべり
nói chuyện phiếm; tán gẫu; buôn chuyện
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
済ませる
すませる
hoàn thành; kết thúc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do