Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おいしそうに
見
み
える
食
た
べ
物
もの
が
必
かなら
ずしもおいしいとは
限
かぎ
らない。
Không phải món ăn trông ngon là ngon.
Ngữ pháp:
必ずしも~とは限らない (kanarazushimo ~ towa kagiranai)
Không nhất thiết; không phải lúc nào cũng vậy.
JLPT N3
Từ vựng:
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
そう
có vẻ
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
食べ物
たべもの
thức ăn
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng