Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ええと、
僕
ぼく
は
早
はや
く
起
お
きるから、そこで
眠
ねむ
りたいな。
Ờ, tôi dậy sớm nên muốn ngủ ở đó.
Ngữ pháp:
A。そこで B。(~sokode)
Biểu thị 'vì vậy' hoặc 'do đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
ええ
vâng; đúng
僕
ぼく
tôi
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
眠る
ねむる
ngủ
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
早
Tảo
sớm; nhanh
起
Khởi
thức dậy
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ