Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ええ、でもそれは
重要
じゅうよう
ではありません。
Vâng, nhưng điều đó không quan trọng.
Từ vựng:
ええ
vâng; đúng
其れ
それ
đó; nó
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính