Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うわさだけに
基
もと
づいて
人
ひと
の
評価
ひょうか
をしてはならない。
Không nên đánh giá người khác chỉ dựa trên tin đồn.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
基づく
もとづく
dựa trên; căn cứ vào; phù hợp với
人
ひと
người; ai đó
評価
ひょうか
định giá; thẩm định; đánh giá; ước lượng; xếp hạng; phán xét
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
基
Cơ
cơ bản; nền tảng
人
Nhân
người
評
Bình
đánh giá; phê bình; bình luận
価
Giá
giá trị; giá cả