Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うっかり
降
お
りるところを
通
とお
り
越
こ
した。
Tôi đã vô tình đi qua điểm cần xuống.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
うっかり
bất cẩn; vô ý
降りる
おりる
xuống (ví dụ như núi); đi xuống
通り越す
とおりこす
đi qua (một nơi hoặc vật); đi vượt qua
Hán tự:
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam