Dịch nghĩa:
うちの赤ちゃん、言葉を覚え始めたよ。
Em bé nhà tôi bắt đầu học nói rồi đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
始
Thí
bắt đầu