Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちの
娘
むすめ
は
5歳
ごさい
にして「ラクトアイスは
不味
まず
いから
嫌
いや
だ。アイスクリームかアイスミルクにして」などと
言
い
う。
Con gái tôi mới năm tuổi đã nói rằng cô ấy không thích kem không chứa lactose vì nó không ngon, cô ấy muốn ăn kem thường hoặc sữa kem.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
娘
むすめ
con gái
為る
する
làm
ラクトアイス
kem có hàm lượng chất rắn sữa từ 3% trở lên
不味い
まずい
dở; không ngon
嫌
いや
không thích
アイスクリーム
kem; kem lạnh
アイスミルク
sữa đá
言う
いう
nói
Hán tự:
娘
Nương
con gái
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
味
Vị
hương vị; vị
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
言
Ngôn
nói; từ