アイスミルク
アイス・ミルク
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
sữa đá
sản phẩm giống kem (loại) chứa ít nhất 10% chất rắn sữa và ít nhất 3% chất béo sữa
Danh từ chung
sữa lạnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
うちの娘は5歳にして「ラクトアイスは不味いから嫌だ。アイスクリームかアイスミルクにして」などと言う。
Con gái tôi mới năm tuổi đã nói rằng cô ấy không thích kem không chứa lactose vì nó không ngon, cô ấy muốn ăn kem thường hoặc sữa kem.