Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちのおじいさんは
生
う
まれてから
医者
いしゃ
にかかったことがない。
Ông tôi chưa từng đến bác sĩ kể từ khi sinh ra.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
爺
じじ
ông già
生まれる
うまれる
được sinh ra
医者
いしゃ
bác sĩ
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người