Dịch nghĩa:

Anh vừa nghe nói rằng là cảnh sát chuyên trách về tội phạm mạng phải không?

Hán tự:

Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Hấp xử lý; giải trí; đập lúa; tước
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Phương hướng; người; lựa chọn