Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつも
寛大
かんだい
で
辛抱強
しんぼうづよ
くあるよう
心掛
こころが
けなさい。
Hãy luôn cố gắng rộng lượng và kiên nhẫn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
寛大
かんだい
khoan dung; rộng lượng
辛抱
しんぼう
kiên nhẫn; chịu đựng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
心がける
こころがける
ghi nhớ; cố gắng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
寛
Khoan
khoan dung; rộng lượng
大
Đại
lớn; to
辛
Tân
cay; đắng
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay
強
mạnh mẽ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ