Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつも
人
ひと
を
当
あ
てにするのは
良
よ
くないよ。
Luôn dựa dẫm vào người khác không tốt đâu.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
当て
あて
Mục tiêu; đối tượng; mục đích; kết thúc
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo