Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつもメアリーは
自分
じぶん
では
食
た
べきれないほどの
食
た
べ
物
もの
を
持
も
って
来
き
た。
Mary luôn mang theo nhiều thức ăn hơn cô ấy có thể ăn hết.
Ngữ pháp:
~切れない (~kirenai)
Diễn tả sự không thể hoàn thành hoặc làm điều gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
食べる
たべる
ăn
切れる
きれる
gãy; đứt; bị cắt; nứt; vỡ
食べ物
たべもの
thức ăn
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
持
Trì
cầm; giữ
来
Lai
đến; trở thành