Dịch nghĩa:
「いつもより早く出勤してください」「了解しました」
"Hãy đến công ty sớm hơn bình thường nhé" - "Vâng, tôi hiểu."
Từ vựng:
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
出
Xuất
ra ngoài
勤
Cần
cần cù; làm việc; phục vụ
了
Liễu
hoàn thành; kết thúc
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết