Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつの
間
ま
にか、お
前
まえ
にはもう
会
あ
いたくなくなってた。
Không biết từ bao giờ, tôi đã không muốn gặp bạn nữa.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
お前
おまえ
bạn
もう
đã; rồi
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
無い
ない
không tồn tại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
前
Tiền
phía trước; trước
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia