Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「いつそれを
買
か
ったの」「ええと、
先週
せんしゅう
でした」
"Bạn mua nó khi nào vậy?" "Ờ, tuần trước."
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
買う
かう
mua; mua sắm
ええ
vâng; đúng
先週
せんしゅう
tuần trước
Hán tự:
買
Mãi
mua
先
Tiên
trước; trước đây
週
Chu
tuần