Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったんしたことは
元
もと
どおりにならない。
Việc đã làm rồi thì không thể trở lại như cũ.
Từ vựng:
一旦
いったん
một khi
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
元通り
もとどおり
như trước; như cũ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc