元通り [Nguyên Thông]
もとどおり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chungTrạng từ
📝 thường là trạng từ như ~に
như trước; như cũ
JP: いったんしたことは元どおりにならない。
VI: Việc đã làm rồi thì không thể trở lại như cũ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
なされたことは元通りにはならない。
Điều đã xảy ra không thể trở lại như cũ.
古いブリッジを元通りに入れておきます。
Tôi sẽ để cho cây cầu cũ được phục hồi như cũ.
ハンプダンプティは塀の上;ハンプダンプティは落っこった;王様の馬と王様の家来を連れてくる;ハンプダンプティを元通りにできなかった。
Humpty Dumpty ngồi trên bức tường; Humpty Dumpty đã rơi xuống; Không ai trong những ngựa và người hầu của vua có thể làm cho Humpty Dumpty được như cũ.