Dịch nghĩa:
いたずらっ子にすっかり花壇を踏み荒らした。
Đứa trẻ nghịch ngợm đã dẫm nát hoàn toàn khu vườn hoa.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
花
Hoa
hoa
壇
Đàn
bục; sân khấu; bục giảng; sân thượng
踏
Đạp
bước; giẫm đạp; thực hiện; đánh giá; trốn tránh thanh toán
荒
Hoang
bị tàn phá; thô; thô lỗ; hoang dã