Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いずれにしてもスケジュールは
変更
へんこう
できない。
Dù thế nào đi nữa, lịch trình không thể thay đổi.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
為る
する
làm
スケジュール
lịch trình; chương trình; lịch
変更
へんこう
thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa; tu chỉnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
更
Canh
trở nên muộn; canh đêm; thức khuya; tất nhiên; đổi mới; cải tạo; lại; ngày càng; hơn nữa