Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

いいことを思おもいついたんだが、それには金きんが要いる。
Tôi có một ý tưởng hay, nhưng cần tiền.

Ngữ pháp:

A。だが B。(~daga)

Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2

Từ vựng:

良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思いつく
おもいつく
nghĩ ra; nảy ra; chợt nghĩ đến; có ý tưởng
其れ
それ
đó; nó
金
かね
tiền
要る
いる
cần; cần thiết

Hán tự:

思
Tư nghĩ
金
Kim vàng
要
Yêu cần; điểm chính

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật