Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いいことを
思
おも
いついたんだが、それには
金
きん
が
要
い
る。
Tôi có một ý tưởng hay, nhưng cần tiền.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思いつく
おもいつく
nghĩ ra; nảy ra; chợt nghĩ đến; có ý tưởng
其れ
それ
đó; nó
金
かね
tiền
要る
いる
cần; cần thiết
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
金
Kim
vàng
要
Yêu
cần; điểm chính