Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんな
敷居
しきい
が
高
たか
い
人
ひと
、
相手
あいて
にしません。
Tôi không quan tâm đến những người có rào cản cao như vậy.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
あんな
loại đó; như thế
敷居
しきい
ngưỡng cửa
高い
たかい
cao; cao lớn
人
ひと
người; ai đó
相手
あいて
bạn đồng hành; đối tác
為る
する
làm
Hán tự:
敷
Phu
trải ra; lát; ngồi; ban hành
居
Cư
cư trú
高
Cao
cao; đắt
人
Nhân
người
相
Tương
liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
手
Thủ
tay