Dịch nghĩa:

Nhìn thái độ đó thật sự làm tôi tức giận.

Hán tự:

Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Phúc bụng; dạ dày
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng