Dịch nghĩa:
あんなやつを信用したら骨までしゃぶられちゃうぞ。
Nếu tin tưởng gã đó thì coi như mất trắng.
Từ vựng:
Hán tự:
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung