Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あれって、メアリーの
傘
かさ
かしら?」「そうだね。メアリーのだね」
"Cái ô kia là của Mary phải không?" "Ừ, của Mary đấy."
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
あれ
hả?
傘
かさ
ô
そう
có vẻ
Hán tự:
傘
Tản
ô