Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あやうく
某
ぼう
業者
ぎょうしゃ
の
甘言
かんげん
に
騙
だま
され、
大損
おおそん
するところでした。
Suýt nữa thì tôi bị lừa bởi lời ngon ngọt của một nhà cung cấp và chịu tổn thất lớn.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
危うい
あやうい
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
某
ぼう
một số; một
甘言
かんげん
lời ngọt ngào; lời nịnh hót
騙す
だます
lừa; lừa đảo; lừa gạt; lừa bịp
大損
おおぞん
tổn thất lớn
為る
する
làm
Hán tự:
某
Mỗ
người nào đó; một; một người nào đó; người đó
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
者
Giả
người
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
言
Ngôn
nói; từ
騙
Phiến
lừa dối
大
Đại
lớn; to
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương