大損 [Đại Tổn]
おおぞん
だいそん
たいそん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tổn thất lớn
JP: バブルのときにあの土地を売っておけば大損しなかったのに。
VI: Giá mà tôi đã bán mảnh đất đó vào thời bong bóng, thì đã không lỗ nặng như vậy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その仕事で大損した。
Tôi đã lỗ nặng vì công việc đó.
彼は株式市場で大損をした。
Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.
計画は裏目に出て我々は大損をした。
Kế hoạch đã đi sai hướng và chúng tôi đã thua lỗ nặng.
あやうく某業者の甘言に騙され、大損するところでした。
Suýt nữa thì tôi bị lừa bởi lời ngon ngọt của một nhà cung cấp và chịu tổn thất lớn.