Dịch nghĩa:

Tôi đã gặp anh ấy trước khi đi quá xa.

Hán tự:

Viễn xa; xa xôi
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia