Dịch nghĩa:

Ước gì hồi đó tôi đã lắng nghe lời bố mẹ.

Hán tự:

Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Thân cha mẹ; thân mật
Ngôn nói; từ
Nhĩ tai
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị