Dịch nghĩa:
あの赤ん坊はまるまるしていて健康的だ。
Đứa bé kia trông mũm mĩm và khỏe mạnh.
Từ vựng:
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ