Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
教会
きょうかい
はどのくらい
古
ふる
いんですか?
Nhà thờ đó cũ bao nhiêu rồi?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
教会
きょうかい
nhà thờ; hội chúng
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
古
Cổ
cũ