Dịch nghĩa:
あの幸福な老夫婦の姿はほほえましい。
Cặp vợ chồng già hạnh phúc kia thật đáng yêu.
Từ vựng:
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
夫
Phu
chồng; đàn ông
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
姿
Tư
hình dáng