Dịch nghĩa:
あの婦人は何人のお手伝いを雇いたいのですか。
Bà ấy muốn thuê bao nhiêu người giúp việc?
Từ vựng:
Hán tự:
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
人
Nhân
người
何
Hà
gì
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
雇
Cố
thuê; mướn