Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
娘
むすめ
は
幼
おさな
い
頃
ころ
かわいかったと
思
おも
う。
Tôi nghĩ cô bé đó lúc nhỏ đã rất dễ thương.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
娘
むすめ
con gái
幼い
おさない
rất trẻ; nhỏ
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
娘
Nương
con gái
幼
Ấu
thời thơ ấu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
思
Tư
nghĩ