Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
にお
金
かね
を
貸
か
したんだけど、まだ
返
かえ
してもらってないんだ。
Tôi đã cho người đó vay tiền nhưng vẫn chưa được trả lại.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
お金
おかね
tiền
貸す
かす
cho mượn; cho vay
未だ
まだ
vẫn
返す
かえす
trả lại (cái gì đó); khôi phục; đặt lại
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
貸
Thải
cho vay
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ