Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
たちが
長生
ながい
きされますように。
Mong họ sống lâu.
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
長生き
ながいき
sống lâu
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
人
Nhân
người
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
生
Sinh
sinh; cuộc sống