長生き [Trường Sinh]

ながいき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

sống lâu

JP: つまおっとより長生ながいきするものだ。

VI: Vợ thường sống lâu hơn chồng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カメは長生ながいきだよ。
Rùa sống rất lâu.
彼女かのじょ長生ながいきした。
Cô ấy đã sống thọ.
わたし祖父そふ長生ながいきだった。
Ông tôi đã sống rất lâu.
長生ながいきしてまなべ。
Sống lâu học hỏi nhiều.
かれ長生ながいきしないだろう。
Có lẽ anh ấy sẽ không sống lâu.
医者いしゃかならずしも長生ながいきをしない。
Bác sĩ không nhất thiết phải sống lâu.
どうぞ長生ながいきなさいますように。
Chúc bạn sống lâu trăm tuổi.
かれ長生ながいきしてほしい。
Tôi mong anh ấy sống lâu.
かれ長生ながいきしますように。
Mong anh ấy sống lâu.
かれつまより長生ながいきした。
Anh ấy đã sống lâu hơn vợ.