Dịch nghĩa:
あの人がそんなにたくさん飲んだと僕は知らなかった。
Tôi không biết anh ấy đã uống nhiều như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
飲
Ẩm
uống
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
知
Tri
biết; trí tuệ