Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのプロのスキーヤーは
離
はな
れ
業
わざ
をしながら
山
やま
をおりるのが
好
す
きだった。
Vận động viên trượt tuyết chuyên nghiệp đó thích trượt xuống núi với những động tác đặc biệt.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
あの
này; ừm
スキーヤー
người trượt tuyết
離れ業
はなれわざ
màn trình diễn; kỳ công
為る
する
làm
山
やま
núi; đồi
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
山
Sơn
núi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó